80 chữ đầu tiên
Mỗi ô ghi âm Hán-Việt ngay dưới chữ. Bấm vào một chữ để xem cách đọc, mẹo nhớ và những từ tiếng Việt nó mở khoá.
人NHÂNngười
大ĐẠIto, lớn
小TIỂUnhỏ
我NGÃtôi
你NHĨbạn, anh, chị
他THAanh ấy
她THAcô ấy
女NỮnữ, con gái
男NAMnam, con trai
子TỬcon
爸BAbố
妈MAmẹ
朋BẰNGbạn
友HỮUbạn
一NHẤTmột
二NHỊhai
三TAMba
四TỨbốn
五NGŨnăm
六LỤCsáu
七THẤTbảy
八BÁTtám
九CỬUchín
十THẬPmười
百BÁCHtrăm
千THIÊNnghìn
天THIÊNtrời; ngày
日NHẬTmặt trời; ngày
月NGUYỆTtrăng; tháng
年NIÊNnăm
今KIMnay
明MINHsáng; ngày mai
时THỜIthời gian
点ĐIỂMgiờ; chấm
分PHÂNphút; chia
水THỦYnước
火HỎAlửa
山SƠNnúi
口KHẨUmiệng
目MỤCmắt
心TÂMtim; lòng
手THỦtay
学HỌChọc
生SINHsinh; sống
老LÃOgià
师SƯthầy
书THƯsách
字TỰchữ
名DANHtên
中TRUNGgiữa
国QUỐCnước, quốc gia
语NGỮngôn ngữ
工CÔNGcông việc
作TÁClàm
是THỊlà
不BẤTkhông
好HẢOtốt
有HỮUcó
在TẠIở
来LAIđến
去KHỨđi
看KHÁNxem
听THÍNHnghe
说THUYẾTnói
读ĐỘCđọc
写TẢviết
爱ÁIyêu
吃NGẬTăn
喝HÁTuống
买MÃImua
家GIAnhà
上THƯỢNGtrên
下HẠdưới
东ĐÔNGđông
西TÂYtây
南NAMnam
北BẮCbắc
医Yy, chữa bệnh
店ĐIẾMcửa hàng
车XAxe